Home Lớp Học Lớp 1 Sách Giáo Khoa Toán Lớp 1

Sách Giáo Khoa Toán Lớp 1

0
56
Sách Giáo Khoa Toán Lớp 1
Chuyên mục: Lớp 1

Vui lòng chọn định dạng file để tải.

Sách giáo khoa Toán lớp 1 được biên soạn theo chương trình của Bộ Giáo Dục Đào Tạo, gồm các phần: Các số đến 10, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. Các số trong phạm vi 100, đo độ dài. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100, đo thời gian.

Mục lục:

  • Tiết học đầu tiên
  • Nhiều hơn, ít hơn
  • Hình vuông, hình tròn
  • Hình tam giác
  • Các số 1, 2, 3
  • Các số 1, 2, 3, 4, 5
  • Bé hơn. Dấu <
  • Lớn hơn. Dấu >
  • Bằng nhau. Dấu =
  • Số 6
  • Số 7
  • Số 8
  • Số 9
  • Số 0
  • Số 10
  • Phép cộng trong phạm vi 3
  • Phép cộng trong phạm vi 4
  • Phép cộng trong phạm vi 5
  • Số 0 trong phép cộng
  • Phép trừ trong phạm vi 3
  • Phép trừ trong phạm vi 4
  • Phép trừ trong phạm vi 5
  • Số 0 trong phép trừ
  • Phép cộng trong phạm vi 6
  • Phép trừ trong phạm vi 6
  • Phép cộng trong phạm vi 7
  • Phép trừ trong phạm vi 7
  • Phép cộng trong phạm vi 8
  • Phép trừ trong phạm vi 8
  • Phép cộng trong phạm vi 9
  • Phép trừ trong phạm vi 9
  • Phép cộng trong phạm vi 10
  • Phép trừ trong phạm vi 10
  • Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
  • Điểm. Đoạn thẳng
  • Độ dài đoạn thẳng
  • Thực hành: Đo độ dài
  • Một chục. Tia số
  • Mười một, mười hai
  • Mười ba, mười bốn, mười lăm
  • Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
  • Hai mươi. Hai chục
  • Phép cộng dạng 14+3
  • Phép trừ dạng 17-3
  • Phép trừ dạng 17-7
  • Bài toán có lời văn
  • Giải toán có lời văn
  • Xăng-ti-mét. Đo độ dài
  • Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
  • Các số tròn chục
  • Cộng các số tròn chục
  • Trừ các số tròn chục
  • Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
  • Các số có hai chữ số
  • So sánh các số có hai chữ số
  • Bảng các số từ 1 đến 100
  • Giải toán có lời văn (tiếp theo)
  • Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)
  • Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
  • Các ngày trong tuần lễ
  • Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
  • Đồng hồ. Thời gian
  • Ôn tập: Các số đến 10
  • Ôn tập: Các số đến 100

Sách giáo khoa Toán lớp 1 được biên soạn theo chương trình của Bộ Giáo Dục Đào Tạo, gồm các phần: Các số đến 10, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. Các số trong phạm vi 100, đo độ dài. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100, đo thời gian.

Mục lục:

  • Tiết học đầu tiên
  • Nhiều hơn, ít hơn
  • Hình vuông, hình tròn
  • Hình tam giác
  • Các số 1, 2, 3
  • Các số 1, 2, 3, 4, 5
  • Bé hơn. Dấu <
  • Lớn hơn. Dấu >
  • Bằng nhau. Dấu =
  • Số 6
  • Số 7
  • Số 8
  • Số 9
  • Số 0
  • Số 10
  • Phép cộng trong phạm vi 3
  • Phép cộng trong phạm vi 4
  • Phép cộng trong phạm vi 5
  • Số 0 trong phép cộng
  • Phép trừ trong phạm vi 3
  • Phép trừ trong phạm vi 4
  • Phép trừ trong phạm vi 5
  • Số 0 trong phép trừ
  • Phép cộng trong phạm vi 6
  • Phép trừ trong phạm vi 6
  • Phép cộng trong phạm vi 7
  • Phép trừ trong phạm vi 7
  • Phép cộng trong phạm vi 8
  • Phép trừ trong phạm vi 8
  • Phép cộng trong phạm vi 9
  • Phép trừ trong phạm vi 9
  • Phép cộng trong phạm vi 10
  • Phép trừ trong phạm vi 10
  • Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
  • Điểm. Đoạn thẳng
  • Độ dài đoạn thẳng
  • Thực hành: Đo độ dài
  • Một chục. Tia số
  • Mười một, mười hai
  • Mười ba, mười bốn, mười lăm
  • Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
  • Hai mươi. Hai chục
  • Phép cộng dạng 14+3
  • Phép trừ dạng 17-3
  • Phép trừ dạng 17-7
  • Bài toán có lời văn
  • Giải toán có lời văn
  • Xăng-ti-mét. Đo độ dài
  • Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
  • Các số tròn chục
  • Cộng các số tròn chục
  • Trừ các số tròn chục
  • Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
  • Các số có hai chữ số
  • So sánh các số có hai chữ số
  • Bảng các số từ 1 đến 100
  • Giải toán có lời văn (tiếp theo)
  • Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)
  • Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
  • Các ngày trong tuần lễ
  • Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
  • Đồng hồ. Thời gian
  • Ôn tập: Các số đến 10
  • Ôn tập: Các số đến 100

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here